Bảng đối chiếu các đơn vị đo lường

Mình thường dùng bảng đối chiếu sau đây :
NHIỆT ĐỘ:

100°F = 38°C
150°F = 66°C
200°F = 95°C
250°F = 120°C
300°F = 150°C
350°F= 180°C
400°F = 200°C
450°F = 230°C
500°F = 260°C

DUNG TÍCH:

1/4 cup = 63ml = 2oz
1/2 cup = 125ml = 4oz
1 cup = 250ml = 8oz
1lít = 33.8oz = 1.1qt= 4 1/4cup
1gal = 3.8lít

1MC = 1tbsp = 15ml = 1muỗng canh = 1 table spoon
1mc = 1tsp = 5ml = 1muỗng cà phê = 1teaspoon
1MC(1tbsp) = 3mc(3teaspoon) (3tsp)

TRỌNG LƯỢNG

1/2ounce = 1/2oz = 15gr
1ounce = 10z = 30gr
3ounce = 3oz = 90gr
4ounce = 4oz = 120gr
8ounce = 8oz = 225gr
12ounce = 12oz = 360gr
16ounce = 16oz = 454gr=1pound = 1 lb
1kg = 1000gr = 2.2pound=2.2lbs

VẬT LIỆU:

VIỆT-ANH-PHÁP

Bột bắp – Corn starch – Fécule de Mais/Maizima
Bột báng – Tapioca pearl(sago) – Perles/Bille de Papioca
Bột đậu nành – Soya flour – Farine de soja
Bộ gạo nếp – Glutnous Rice Flour – Farine de Riz Gluant
Bột gạo tẻ – Rice Flour – Farine de Riz Blanc
Bột gừng – Ground Gingger – Gingembre Moulu
Bột khoai tây – Potato starch – Fécule de Pomme de Terre
Bột năng – Tapioca Starch – Amidon de Tapioca
Bột nổi – Baking Powder – Levure
Bột soda – Baking soda – Bicarbonate de soude
Củ cải muối – Preserved Radish – Betterave sáte
Củ dền – Beetroot
Dầu cam – Pure Orange Extract – Extrat d'Orange
Dầu chanh – Pure Lemon Extract – Extrat de Citron
Dầu dừa – Imitation Coconut – Huile(de noix)de coco
Dầu lá dứa – Extract Pandan Flavour – Extrat de Feuilles de Pandan
Đinh hương- Cloves – Clou de Girofle
Hạnh nhân – Almond – Amandes
Hột điều – cashew – Noix au Cajoux
Hột điều đỏ – Annatto seed – Graines D'Anato
Hột ngò – coriander seed – Graines de coriandre
Hoa hồi/ Tai vị – Star Aniseed – Anis
Kim châm – Dried Lily Séchées
Lá dứa – Pandan Leaves – Fleuilles de Pandan
Lá thơm – Bay leaves – Fleuilles deLaurier
Măng Tây – Asparagus – Asperges
Mè Trắng – sesame seed – Graines de sésame
Mộc nhĩ/ Nấm mèo – Whole fungus – Champignons Noirs
Muối diêm – Sodium Nitrite – Nitrite de sodium
Nấm mèo trắng – white Fungus – Champignons Blancs
ngũ vị Hương – Chinese 5 Spice Epices – Chinoises/Epices aux 5 parfums
Nước Hoa bưởi – Mali flavour – Eau de Pampemouss
Nước súp gà – Chicken broth – Bouillon de Poulet
Nước tro tàu – Lye water – Eau de cendre
Phèn chua – Alum – Alun
Quế chi – Chinnamon Canelle
sả – Lemon grass – Schénanthe/Citronelle
Tàu hũ ky tươi – Bean curd Sheet -Feuilles de Soja Fermenté
Thạch cao phi – Gypsum Powder Gypsum en Poudre
Thảo qủa /Tò o – Fractus – ?
Thính gạo – Roast Rice powder – Riz Grillé en poudre
Phổ tai – Dried sea weed – Hemérocalle
Tiểu hồi – cummin – Cumin
Tỏi tây – Leek – Poireau
Tóc tiên – Black Moss – Cheveux d'Ange
Trần bì/Vỏ quýt – Chan Pei – Peau de Mandarine Séchés