Tag Archive | Sưu Tầm

Nhìn cho vui

 

Nhà mình mới được người quen tặng một bịch cam to…sau bữa ăn tối con gái cắt cam cho ăn tráng miệng ,sẵn tiện cô tỉa luôn hình người đang ôm trái cam …để mọi người relax chút xíu…mình post lên nha


Advertisements

Bảng đối chiếu các đơn vị đo lường

Mình thường dùng bảng đối chiếu sau đây :
NHIỆT ĐỘ:

100°F = 38°C
150°F = 66°C
200°F = 95°C
250°F = 120°C
300°F = 150°C
350°F= 180°C
400°F = 200°C
450°F = 230°C
500°F = 260°C

DUNG TÍCH:

1/4 cup = 63ml = 2oz
1/2 cup = 125ml = 4oz
1 cup = 250ml = 8oz
1lít = 33.8oz = 1.1qt= 4 1/4cup
1gal = 3.8lít

1MC = 1tbsp = 15ml = 1muỗng canh = 1 table spoon
1mc = 1tsp = 5ml = 1muỗng cà phê = 1teaspoon
1MC(1tbsp) = 3mc(3teaspoon) (3tsp)

TRỌNG LƯỢNG

1/2ounce = 1/2oz = 15gr
1ounce = 10z = 30gr
3ounce = 3oz = 90gr
4ounce = 4oz = 120gr
8ounce = 8oz = 225gr
12ounce = 12oz = 360gr
16ounce = 16oz = 454gr=1pound = 1 lb
1kg = 1000gr = 2.2pound=2.2lbs

VẬT LIỆU:

VIỆT-ANH-PHÁP

Bột bắp – Corn starch – Fécule de Mais/Maizima
Bột báng – Tapioca pearl(sago) – Perles/Bille de Papioca
Bột đậu nành – Soya flour – Farine de soja
Bộ gạo nếp – Glutnous Rice Flour – Farine de Riz Gluant
Bột gạo tẻ – Rice Flour – Farine de Riz Blanc
Bột gừng – Ground Gingger – Gingembre Moulu
Bột khoai tây – Potato starch – Fécule de Pomme de Terre
Bột năng – Tapioca Starch – Amidon de Tapioca
Bột nổi – Baking Powder – Levure
Bột soda – Baking soda – Bicarbonate de soude
Củ cải muối – Preserved Radish – Betterave sáte
Củ dền – Beetroot
Dầu cam – Pure Orange Extract – Extrat d'Orange
Dầu chanh – Pure Lemon Extract – Extrat de Citron
Dầu dừa – Imitation Coconut – Huile(de noix)de coco
Dầu lá dứa – Extract Pandan Flavour – Extrat de Feuilles de Pandan
Đinh hương- Cloves – Clou de Girofle
Hạnh nhân – Almond – Amandes
Hột điều – cashew – Noix au Cajoux
Hột điều đỏ – Annatto seed – Graines D'Anato
Hột ngò – coriander seed – Graines de coriandre
Hoa hồi/ Tai vị – Star Aniseed – Anis
Kim châm – Dried Lily Séchées
Lá dứa – Pandan Leaves – Fleuilles de Pandan
Lá thơm – Bay leaves – Fleuilles deLaurier
Măng Tây – Asparagus – Asperges
Mè Trắng – sesame seed – Graines de sésame
Mộc nhĩ/ Nấm mèo – Whole fungus – Champignons Noirs
Muối diêm – Sodium Nitrite – Nitrite de sodium
Nấm mèo trắng – white Fungus – Champignons Blancs
ngũ vị Hương – Chinese 5 Spice Epices – Chinoises/Epices aux 5 parfums
Nước Hoa bưởi – Mali flavour – Eau de Pampemouss
Nước súp gà – Chicken broth – Bouillon de Poulet
Nước tro tàu – Lye water – Eau de cendre
Phèn chua – Alum – Alun
Quế chi – Chinnamon Canelle
sả – Lemon grass – Schénanthe/Citronelle
Tàu hũ ky tươi – Bean curd Sheet -Feuilles de Soja Fermenté
Thạch cao phi – Gypsum Powder Gypsum en Poudre
Thảo qủa /Tò o – Fractus – ?
Thính gạo – Roast Rice powder – Riz Grillé en poudre
Phổ tai – Dried sea weed – Hemérocalle
Tiểu hồi – cummin – Cumin
Tỏi tây – Leek – Poireau
Tóc tiên – Black Moss – Cheveux d'Ange
Trần bì/Vỏ quýt – Chan Pei – Peau de Mandarine Séchés